bẻ bão

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bẻ bão (Động từ)

Hành động kéo giật thớ thịt ở xương sống, khu vực phía trên thắt lưng, để giảm đau bụng hoặc đau lưng. Đây là một phương pháp chữa bệnh dân gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi cảm thấy mỏi lưng, tôi thường bẻ bão để thấy dễ chịu hơn."
  • 2."Một số người già vẫn sử dụng phương pháp bẻ bão nhằm giảm cơn đau lưng."

Lưu ý khi sử dụng "bẻ bão"

Lưu ý về động từ

"bẻ bão" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bẻ bão"

bẻ bão là động từ trong tiếng Việt. Hành động kéo giật thớ thịt ở xương sống, khu vực phía trên thắt lưng, để giảm đau bụng hoặc đau lưng. Đây là một phương pháp chữa bệnh dân gian. Ví dụ: "Khi cảm thấy mỏi lưng, tôi thường bẻ bão để thấy dễ chịu hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này