bẽn lẽn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bẽn lẽn (Tính từ)

Có dáng điệu rụt rè, thiếu tự nhiên do cảm thấy e thẹn hoặc vì chưa quen.

Ví dụ (3)
  • 1."Vẻ mặt bẽn lẽn."
  • 2."Bẽn lẽn như cô dâu mới về nhà chồng."
  • 3."Cô bé đứng bẽn lẽn trước đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "bẽn lẽn"

Lưu ý về tính từ

"bẽn lẽn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bẽn lẽn"

bẽn lẽn là tính từ trong tiếng Việt. Có dáng điệu rụt rè, thiếu tự nhiên do cảm thấy e thẹn hoặc vì chưa quen. Ví dụ: "Vẻ mặt bẽn lẽn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này