bẽn lẽn
Định nghĩa
Nghĩa 1: bẽn lẽn (Tính từ)
Có dáng điệu rụt rè, thiếu tự nhiên do cảm thấy e thẹn hoặc vì chưa quen.
- 1."Vẻ mặt bẽn lẽn."
- 2."Bẽn lẽn như cô dâu mới về nhà chồng."
- 3."Cô bé đứng bẽn lẽn trước đám đông."
Lưu ý khi sử dụng "bẽn lẽn"
Lưu ý về tính từ
"bẽn lẽn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bẽn lẽn"
bẽn lẽn là tính từ trong tiếng Việt. Có dáng điệu rụt rè, thiếu tự nhiên do cảm thấy e thẹn hoặc vì chưa quen. Ví dụ: "Vẻ mặt bẽn lẽn."
Từ liên quan
bẽ
Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ cảm giác thẹn thùng, ngượng ngùng khi bị người khác cười chê.
bẽ bàng
Cảm giác hổ thẹn và buồn tủi vì bị người khác chê cười.
bẽ mặt
Cảm giác bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa.
bế
Hành động nâng một người hoặc động vật lên bằng cách dùng tay đỡ và giữ sát vào cơ thể.
bế bồng
Có nghĩa là bồng bế, ám chỉ hành động bế hoặc ôm trẻ nhỏ vào lòng.
bế giảng
Hành động kết thúc một khóa học hoặc một năm học.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.