bẽ bàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bẽ bàng (Tính từ)

Cảm giác hổ thẹn và buồn tủi vì bị người khác chê cười.

Ví dụ (3)
  • 1.""Bẽ bàng mây sớm đèn khuya, Nửa tình, nửa cảnh như chia tấm lòng.""
  • 2."Cô ấy cảm thấy bẽ bàng khi nghe người khác nói xấu mình."
  • 3."Trong khoảnh khắc bẽ bàng, anh không biết phải phản ứng ra sao."

Lưu ý khi sử dụng "bẽ bàng"

Lưu ý về tính từ

"bẽ bàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bẽ bàng"

bẽ bàng là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác hổ thẹn và buồn tủi vì bị người khác chê cười. Ví dụ: ""Bẽ bàng mây sớm đèn khuya, Nửa tình, nửa cảnh như chia tấm lòng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này