bể

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bể (Danh từ)

(Phương ngữ)

Ví dụ (3)
  • 1."Cá bể"
  • 2.""Tìm em như thể tìm chim, Chim ăn bể bắc đi tìm bể đông.""
  • 3."Chúng tôi đã đánh bắt được cá bể ở khu vực này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bể (Danh từ)

Vật chứa lớn để đựng chất lỏng, thường được xây dựng hoặc làm bằng kim loại.

Ví dụ (4)
  • 1."Bể xăng"
  • 2."Bể cá vàng"
  • 3."Bể đựng nước"
  • 4."Bể chứa nước mưa giúp tiết kiệm nguồn nước."
3
Động từ

Nghĩa 3: bể (Động từ)

(Phương ngữ)

Ví dụ (3)
  • 1."Đập bể ra"
  • 2."Ngã bể đầu"
  • 3."Cẩn thận kẻo làm bể đồ vật nhé."

Lưu ý khi sử dụng "bể"

Lưu ý về động từ

"bể" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bể" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bể"

bể là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Ví dụ: "Cá bể"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này