bềnh bồng
Định nghĩa
Nghĩa 1: bềnh bồng (Động từ)
Từ miêu tả sự nhẹ nhàng, lơ lửng hoặc không vững chắc, giống như bồng bềnh.
- 1."Cơn gió nhẹ khiến chiếc lá bềnh bồng trên không trung."
- 2."Chiếc phao nổi bềnh bồng giữa biển cả."
Lưu ý khi sử dụng "bềnh bồng"
Lưu ý về động từ
"bềnh bồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bềnh bồng"
bềnh bồng là động từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả sự nhẹ nhàng, lơ lửng hoặc không vững chắc, giống như bồng bềnh. Ví dụ: "Cơn gió nhẹ khiến chiếc lá bềnh bồng trên không trung."
Từ liên quan
bền vững
Có tính chất vững chắc và kéo dài theo thời gian.
bềnh
Nổi lên rõ rệt trên mặt nước.
bềnh bệch
Màu sắc hoặc tình trạng hơi nhợt nhạt hoặc mờ nhạt.
bều bệu
Hơi bị nhão hoặc chảy xệ.
bể
(Phương ngữ)
bể bơi
Bể lớn được xây dựng để chứa nước cho việc bơi lội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.