bềnh bồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bềnh bồng (Động từ)

Từ miêu tả sự nhẹ nhàng, lơ lửng hoặc không vững chắc, giống như bồng bềnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơn gió nhẹ khiến chiếc lá bềnh bồng trên không trung."
  • 2."Chiếc phao nổi bềnh bồng giữa biển cả."

Lưu ý khi sử dụng "bềnh bồng"

Lưu ý về động từ

"bềnh bồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bềnh bồng"

bềnh bồng là động từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả sự nhẹ nhàng, lơ lửng hoặc không vững chắc, giống như bồng bềnh. Ví dụ: "Cơn gió nhẹ khiến chiếc lá bềnh bồng trên không trung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này