bềnh bệch
Định nghĩa
Nghĩa 1: bềnh bệch (Tính từ)
Màu sắc hoặc tình trạng hơi nhợt nhạt hoặc mờ nhạt.
- 1."Nước da bềnh bệch."
- 2.""Mặt đầm chìm trong một mầu bềnh bệch như nước luộc cá.""
- 3."Chị ấy trông bềnh bệch sau một đêm mất ngủ."
- 4."Áo sơ mi màu bềnh bệch không còn sức sống."
Lưu ý khi sử dụng "bềnh bệch"
Lưu ý về tính từ
"bềnh bệch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bềnh bệch"
bềnh bệch là tính từ trong tiếng Việt. Màu sắc hoặc tình trạng hơi nhợt nhạt hoặc mờ nhạt. Ví dụ: "Nước da bềnh bệch."
Từ liên quan
bền lòng
Luôn giữ vững tinh thần và ý chí, không thay đổi dù có khó khăn.
bền vững
Có tính chất vững chắc và kéo dài theo thời gian.
bềnh
Nổi lên rõ rệt trên mặt nước.
bềnh bồng
Từ miêu tả sự nhẹ nhàng, lơ lửng hoặc không vững chắc, giống như bồng bềnh.
bều bệu
Hơi bị nhão hoặc chảy xệ.
bể
(Phương ngữ)
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.