bều bệu
Định nghĩa
Nghĩa 1: bều bệu (Tính từ)
Hơi bị nhão hoặc chảy xệ.
- 1."Chiếc bánh để lâu bị bều bệu không còn hấp dẫn."
- 2."Quần áo sau khi giặt không được phơi đúng cách thường trở nên bều bệu."
Lưu ý khi sử dụng "bều bệu"
Lưu ý về tính từ
"bều bệu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bều bệu"
bều bệu là tính từ trong tiếng Việt. Hơi bị nhão hoặc chảy xệ. Ví dụ: "Chiếc bánh để lâu bị bều bệu không còn hấp dẫn."
Từ liên quan
bềnh
Nổi lên rõ rệt trên mặt nước.
bềnh bệch
Màu sắc hoặc tình trạng hơi nhợt nhạt hoặc mờ nhạt.
bềnh bồng
Từ miêu tả sự nhẹ nhàng, lơ lửng hoặc không vững chắc, giống như bồng bềnh.
bể
(Phương ngữ)
bể bơi
Bể lớn được xây dựng để chứa nước cho việc bơi lội.
bể cạn
Bể cạn là một loại bể nước có độ sâu thấp, thường dùng để chứa nước cho tưới tiêu hoặc nuôi trồng thủy sản.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.