bều bệu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bều bệu (Tính từ)

Hơi bị nhão hoặc chảy xệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc bánh để lâu bị bều bệu không còn hấp dẫn."
  • 2."Quần áo sau khi giặt không được phơi đúng cách thường trở nên bều bệu."

Lưu ý khi sử dụng "bều bệu"

Lưu ý về tính từ

"bều bệu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bều bệu"

bều bệu là tính từ trong tiếng Việt. Hơi bị nhão hoặc chảy xệ. Ví dụ: "Chiếc bánh để lâu bị bều bệu không còn hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này