bay nhảy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bay nhảy (Động từ)

Hành động đi lại, tham gia vào nhiều hoạt động theo sở thích, không chịu ở yên một chỗ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính thích bay nhảy."
  • 2."Hôm nay, cô ấy lại đi bay nhảy khắp nơi."
  • 3."Anh ta thường xuyên bay nhảy giữa các bữa tiệc khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "bay nhảy"

Lưu ý về động từ

"bay nhảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bay nhảy"

bay nhảy là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi lại, tham gia vào nhiều hoạt động theo sở thích, không chịu ở yên một chỗ. Ví dụ: "Tính thích bay nhảy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này