bày vẽ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bày vẽ (Động từ)

Hành động tổ chức hoặc trang trí một cách phức tạp nhằm tạo ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn bày vẽ khi chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của bạn mình."
  • 2."Anh ta bày vẽ mọi thứ trên bàn làm việc để gây ấn tượng với giám đốc."
  • 3."Chúng ta cần bày vẽ lại không gian này cho buổi họp mặt sắp tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bày vẽ (Danh từ)

Một hành động hoặc cách thức phức tạp không cần thiết, thường được dùng để chỉ trích.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành động bày vẽ của anh ấy đã khiến mọi người cảm thấy ngán ngẩm."
  • 2."Tôi không thích những bày vẽ trong cuộc trò chuyện, đôi khi chỉ cần đơn giản là đủ."
  • 3."Bày vẽ không cần thiết chỉ làm kéo dài thời gian của cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "bày vẽ"

Lưu ý về động từ

"bày vẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bày vẽ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bày vẽ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bày vẽ"

bày vẽ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tổ chức hoặc trang trí một cách phức tạp nhằm tạo ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý. Ví dụ: "Cô ấy luôn bày vẽ khi chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của bạn mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này