bày vẽ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bày vẽ (Động từ)
Hành động tổ chức hoặc trang trí một cách phức tạp nhằm tạo ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý.
- 1."Cô ấy luôn bày vẽ khi chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của bạn mình."
- 2."Anh ta bày vẽ mọi thứ trên bàn làm việc để gây ấn tượng với giám đốc."
- 3."Chúng ta cần bày vẽ lại không gian này cho buổi họp mặt sắp tới."
Nghĩa 2: bày vẽ (Danh từ)
Một hành động hoặc cách thức phức tạp không cần thiết, thường được dùng để chỉ trích.
- 1."Hành động bày vẽ của anh ấy đã khiến mọi người cảm thấy ngán ngẩm."
- 2."Tôi không thích những bày vẽ trong cuộc trò chuyện, đôi khi chỉ cần đơn giản là đủ."
- 3."Bày vẽ không cần thiết chỉ làm kéo dài thời gian của cuộc họp."
Lưu ý khi sử dụng "bày vẽ"
Lưu ý về động từ
"bày vẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"bày vẽ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bày vẽ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bày vẽ"
bày vẽ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tổ chức hoặc trang trí một cách phức tạp nhằm tạo ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý. Ví dụ: "Cô ấy luôn bày vẽ khi chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của bạn mình."
Từ liên quan
bày mưu đặt chước
Hành động lên kế hoạch hoặc chuẩn bị một cách tinh vi để đạt được mục đích nào đó, thường là không minh bạch.
bày tỏ
Diễn đạt ý kiến, cảm xúc hoặc quan điểm một cách rõ ràng.
bày vai
(Phương ngữ) Chỉ những người cùng hàng nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc về tuổi tác.
bày đặt
(Ít dùng) có nghĩa giống như bịa đặt.
bá
(Từ cũ) tước vị thứ ba trong hệ thống phong kiến, đứng sau tước hầu và trước tước tử.
bá chủ
Người hoặc quốc gia mạnh mẽ sử dụng vũ lực để thống trị và chi phối một khu vực rộng lớn, đặc biệt là trong mối quan hệ với các khu vực phụ thuộc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.