bày vai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bày vai (Tính từ)

(Phương ngữ) Chỉ những người cùng hàng nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc về tuổi tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh em bày vai."
  • 2.""Bày vai có ả Mã Kiều, Xót nàng, ra mới đánh liều chịu đoan.""
  • 3."Chúng tôi là bạn bè bày vai từ thời học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "bày vai"

Lưu ý về tính từ

"bày vai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bày vai"

bày vai là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Chỉ những người cùng hàng nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc về tuổi tác. Ví dụ: "Anh em bày vai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này