bày đặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: bày đặt (Động từ)
(Ít dùng) có nghĩa giống như bịa đặt.
- 1."Bịa đặt"
- 2."Bày đặt tin nhảm"
- 3."Hắn thường bày đặt các câu chuyện vô căn cứ."
Lưu ý khi sử dụng "bày đặt"
Lưu ý về động từ
"bày đặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bày đặt"
bày đặt là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa giống như bịa đặt. Ví dụ: "Bịa đặt"
Từ liên quan
bày tỏ
Diễn đạt ý kiến, cảm xúc hoặc quan điểm một cách rõ ràng.
bày vai
(Phương ngữ) Chỉ những người cùng hàng nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc về tuổi tác.
bày vẽ
Hành động tổ chức hoặc trang trí một cách phức tạp nhằm tạo ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý.
bá
(Từ cũ) tước vị thứ ba trong hệ thống phong kiến, đứng sau tước hầu và trước tước tử.
bá chủ
Người hoặc quốc gia mạnh mẽ sử dụng vũ lực để thống trị và chi phối một khu vực rộng lớn, đặc biệt là trong mối quan hệ với các khu vực phụ thuộc.
bá cáo
(Từ cũ) có nghĩa giống như
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.