bày mưu đặt chước

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bày mưu đặt chước (Động từ)

Hành động lên kế hoạch hoặc chuẩn bị một cách tinh vi để đạt được mục đích nào đó, thường là không minh bạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ bày mưu đặt chước để vượt qua bài kiểm tra mà không cần học."
  • 2."Cô ấy thường bày mưu đặt chước để có thể mời bạn bè đến nhà mà không bị cha mẹ phát hiện."
  • 3."Anh ta bày mưu đặt chước cho cuộc hẹn hò đầu tiên của mình để gây ấn tượng với cô gái."

Lưu ý khi sử dụng "bày mưu đặt chước"

Lưu ý về động từ

"bày mưu đặt chước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bày mưu đặt chước"

bày mưu đặt chước là động từ trong tiếng Việt. Hành động lên kế hoạch hoặc chuẩn bị một cách tinh vi để đạt được mục đích nào đó, thường là không minh bạch. Ví dụ: "Họ bày mưu đặt chước để vượt qua bài kiểm tra mà không cần học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này