bày biện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bày biện (Động từ)

Hành động bày ra những thứ không cần thiết nhằm mục đích phô trương.

Ví dụ (3)
  • 1."Bày biện làm gì nhiều cho tốn kém."
  • 2."Trong tiệc cưới, họ thường bày biện nhiều món ăn cầu kỳ."
  • 3."Không cần phải bày biện quá nhiều thứ, chỉ cần đơn giản nhưng tinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "bày biện"

Lưu ý về động từ

"bày biện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bày biện"

bày biện là động từ trong tiếng Việt. Hành động bày ra những thứ không cần thiết nhằm mục đích phô trương. Ví dụ: "Bày biện làm gì nhiều cho tốn kém."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này