bay hơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bay hơi (Động từ)

Chỉ quá trình chất lỏng chuyển thành hơi ở lớp bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước bay hơi khi nhiệt độ tăng."
  • 2."Mồ hôi trên da sẽ bay hơi giúp cơ thể mát mẻ."
  • 3."Chất lỏng trong chảo sẽ bay hơi nếu đun sôi lâu."

Lưu ý khi sử dụng "bay hơi"

Lưu ý về động từ

"bay hơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bay hơi"

bay hơi là động từ trong tiếng Việt. Chỉ quá trình chất lỏng chuyển thành hơi ở lớp bề mặt. Ví dụ: "Nước bay hơi khi nhiệt độ tăng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này