bay bổng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bay bổng (Động từ)

Bay lên cao, thoải mái và tự do trong không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Cánh diều bay bổng giữa trời cao."
  • 2.""Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm.""
  • 3."Những giấc mơ của tôi luôn bay bổng như những đám mây."

Lưu ý khi sử dụng "bay bổng"

Lưu ý về động từ

"bay bổng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bay bổng"

bay bổng là động từ trong tiếng Việt. Bay lên cao, thoải mái và tự do trong không gian. Ví dụ: "Cánh diều bay bổng giữa trời cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này