bay lượn
Định nghĩa
Nghĩa 1: bay lượn (Động từ)
Hành động di chuyển trên không theo đường cong, thường được sử dụng để miêu tả cách mà các loài chim hoặc máy bay di chuyển.
- 1."Những con chim đang bay lượn trên bầu trời rất đẹp."
- 2."Chiếc máy bay nhẹ nhàng bay lượn giữa những đám mây."
- 3."Tôi thích nhìn các con diều bay lượn trong gió."
Nghĩa 2: bay lượn (Danh từ)
Hình thức di chuyển trên không với những đường cong, lại có thể sử dụng cho các vật thể như diều, máy bay.
- 1."Sự bay lượn của con diều khiến trẻ em thích thú."
- 2."Chúng tôi đã thưởng thức buổi biểu diễn bay lượn của các phi công."
- 3."Bay lượn trên không là một hoạt động thú vị cho những ai đam mê mạo hiểm."
Lưu ý khi sử dụng "bay lượn"
Lưu ý về động từ
"bay lượn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"bay lượn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bay lượn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bay lượn"
bay lượn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển trên không theo đường cong, thường được sử dụng để miêu tả cách mà các loài chim hoặc máy bay di chuyển. Ví dụ: "Những con chim đang bay lượn trên bầu trời rất đẹp."
Từ liên quan
bay bướm
Có hình thức trau chuốt, bóng bẩy và có phần kiểu cách.
bay bổng
Bay lên cao, thoải mái và tự do trong không gian.
bay hơi
Chỉ quá trình chất lỏng chuyển thành hơi ở lớp bề mặt.
bay nhảy
Hành động đi lại, tham gia vào nhiều hoạt động theo sở thích, không chịu ở yên một chỗ.
bazooka
Vũ khí hình ống, sử dụng nguyên lý phản lực để phóng đạn, chủ yếu được dùng để bắn xe tăng.
bch
Một loại trái cây nhỏ, có màu xanh hoặc đỏ, thường được sử dụng để chế biến đồ ăn hoặc làm đồ uống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.