bay

Danh từĐộng từPhụ từĐại từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bay (Danh từ)

Dụng cụ thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại, có thân hình tròn, hai đầu dẹt, mỏng và vát, được sử dụng để gọt và khoét khi nặn tượng.

Ví dụ (1)
  • 1."Người thợ nghệ nhân sử dụng bay để tạo ra các chi tiết tinh xảo cho bức tượng."
2
Động từ

Nghĩa 2: bay (Động từ)

Chỉ sự biến mất, phai mất đi, không còn giữ nguyên màu sắc, hương vị như ban đầu.

Ví dụ (4)
  • 1."Rượu đã bay hơi sau khi mở nắp."
  • 2."Nốt đậu đang bay màu dưới ánh nắng mặt trời."
  • 3."Bức vẽ đã bay màu theo thời gian."
  • 4."Tiền cất trong tủ không cánh mà bay khi có người cần dùng."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: bay (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Từ diễn tả hành động diễn ra rất nhanh chóng và dễ dàng, thường là điều khó khăn với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cãi bay đi mà không cần suy nghĩ nhiều."
  • 2."Đánh bay cả nồi cơm chỉ trong chốc lát."
  • 3."Cô ấy đã giải quyết vấn đề đó một cách cãi bay."
4
Đại từ

Nghĩa 4: bay (Đại từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Chỉ nhóm người, thường mang nghĩa chỉ trích hoặc thân mật.

Ví dụ (2)
  • 1."Quân bay làm ầm ĩ cả khu phố."
  • 2."Tụi bay hãy im lặng một chút nhé."

Lưu ý khi sử dụng "bay"

Lưu ý về động từ

"bay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bay" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bay"

bay là danh từ, động từ, phụ từ, đại từ trong tiếng Việt. Dụng cụ thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại, có thân hình tròn, hai đầu dẹt, mỏng và vát, được sử dụng để gọt và khoét khi nặn tượng. Ví dụ: "Người thợ nghệ nhân sử dụng bay để tạo ra các chi tiết tinh xảo cho bức tượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này