bậy
Định nghĩa
Nghĩa 1: bậy (Tính từ)
Từ chỉ hành động hoặc hành vi sai trái, càn rỡ, không tuân theo lề lối hay khuôn phép.
- 1."Nói bậy."
- 2."Vẽ bậy lên tường."
- 3."ỷ thế làm bậy."
- 4."Đừng bậy bạ khi giao tiếp với người lớn."
Lưu ý khi sử dụng "bậy"
Lưu ý về tính từ
"bậy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bậy"
bậy là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động hoặc hành vi sai trái, càn rỡ, không tuân theo lề lối hay khuôn phép. Ví dụ: "Nói bậy."
Từ liên quan
bậu
Đậu vào, bám vào.
bậu cửa
Thành phần nằm ở dưới khung cửa, thường để nâng đỡ và ngăn giữ nước vào trong nhà.
bậu xậu
Nhóm người đi theo để mưu lợi, thường có ý coi thường.
bậy bạ
Từ dùng để chỉ hành động không đúng mực hoặc thiếu suy nghĩ.
bắc
Gieo (mạ) để phát triển cây lúa.
bắc bán cầu
Nửa phía bắc của Trái Đất, kéo dài từ xích đạo đến Bắc Cực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.