bậu

Động từĐại từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bậu (Động từ)

Đậu vào, bám vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Ruồi bậu lên chiếc bánh."
  • 2."Muỗi bậu vào màn khi trời tối."
  • 3."Con chim bậu trên cành cây."
2
Đại từ

Nghĩa 2: bậu (Đại từ)

Từ người con trai dùng để gọi vợ hoặc người yêu, thể hiện sự thân thiết trong giao tiếp.

Ví dụ (1)
  • 1.""Tìm bậu, bậu đã lấy chồng, Bậu thương như thế, mặn nồng làm sao?""

Lưu ý khi sử dụng "bậu"

Lưu ý về động từ

"bậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "bậu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bậu"

bậu là động từ, đại từ trong tiếng Việt. Đậu vào, bám vào. Ví dụ: "Ruồi bậu lên chiếc bánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này