bảy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bảy (Danh từ)

Số (ghi bằng 7) đứng liền sau số sáu trong dãy số tự nhiên.

Ví dụ (4)
  • 1."Học lớp bảy."
  • 2."Cao một mét bảy (một mét bảy mươi centimét)."
  • 3."Một tuần có bảy ngày."
  • 4."Trong hình có bảy ngôi sao."

Lưu ý khi sử dụng "bảy"

Lưu ý về danh từ

"bảy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bảy"

bảy là danh từ trong tiếng Việt. Số (ghi bằng 7) đứng liền sau số sáu trong dãy số tự nhiên. Ví dụ: "Học lớp bảy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này