bảo vệ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo vệ (Động từ)

Bênh vực bằng lý lẽ để giữ vững một quan điểm hoặc ý kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảo vệ chân lý."
  • 2."Bảo vệ luận án."
  • 3."Cần bảo vệ quan điểm của mình trong cuộc tranh luận."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bảo vệ (Danh từ)

Người thực hiện công tác bảo vệ an ninh, an toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuê bảo vệ cho sự kiện."
  • 2."Làm bảo vệ ở một trường học."
  • 3."Bảo vệ đã can thiệp kịp thời để ngăn chặn sự cố."

Lưu ý khi sử dụng "bảo vệ"

Lưu ý về động từ

"bảo vệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bảo vệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bảo vệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bảo vệ"

bảo vệ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Bênh vực bằng lý lẽ để giữ vững một quan điểm hoặc ý kiến. Ví dụ: "Bảo vệ chân lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này