bấc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bấc (Danh từ)

Lõi xốp và nhẹ của một số loại cây.

Ví dụ (3)
  • 1."Bấc sậy"
  • 2."Mía bị bấc (ruột bị khô nước, trở nên xốp)"
  • 3."Mình đã tìm thấy bấc của cây nứa trong rừng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bấc (Danh từ)

(phía) bắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hơi bấc se lạnh."
  • 2.""Bây giờ chớp bấc mưa đông, Anh em sắm sửa vào trong khoang thuyền!""
  • 3."Gió bấc thổi qua làm tiết trời trở nên lạnh hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bấc"

Lưu ý về danh từ

"bấc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bấc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bấc"

bấc là danh từ trong tiếng Việt. Lõi xốp và nhẹ của một số loại cây. Ví dụ: "Bấc sậy"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này