bảo đảm

Động từTính từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo đảm (Động từ)

Nhận trách nhiệm để thực hiện một công việc một cách tốt nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ."
  • 2."Công ty cam kết bảo đảm chất lượng sản phẩm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bảo đảm (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Tốt, chắc chắn và không có gì đáng lo ngại.

Ví dụ (2)
  • 1."Dây bảo hiểm rất bảo đảm."
  • 2."Chất liệu này rất bảo đảm cho sức khỏe người sử dụng."
3
Danh từ

Nghĩa 3: bảo đảm (Danh từ)

Điều chắc chắn để thực hiện được.

Ví dụ (1)
  • 1."Sự bảo đảm này là cần thiết cho dự án."

Lưu ý khi sử dụng "bảo đảm"

Lưu ý về động từ

"bảo đảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bảo đảm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bảo đảm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bảo đảm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bảo đảm"

bảo đảm là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Nhận trách nhiệm để thực hiện một công việc một cách tốt nhất. Ví dụ: "Bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này