bảo đảm
Định nghĩa
Nghĩa 1: bảo đảm (Động từ)
Nhận trách nhiệm để thực hiện một công việc một cách tốt nhất.
- 1."Bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ."
- 2."Công ty cam kết bảo đảm chất lượng sản phẩm."
Nghĩa 2: bảo đảm (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Tốt, chắc chắn và không có gì đáng lo ngại.
- 1."Dây bảo hiểm rất bảo đảm."
- 2."Chất liệu này rất bảo đảm cho sức khỏe người sử dụng."
Nghĩa 3: bảo đảm (Danh từ)
Điều chắc chắn để thực hiện được.
- 1."Sự bảo đảm này là cần thiết cho dự án."
Lưu ý khi sử dụng "bảo đảm"
Lưu ý về động từ
"bảo đảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"bảo đảm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"bảo đảm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bảo đảm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bảo đảm"
bảo đảm là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Nhận trách nhiệm để thực hiện một công việc một cách tốt nhất. Ví dụ: "Bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ."
Từ liên quan
bảo tồn bảo tàng
Hoạt động nhằm bảo tồn và quản lý các di sản văn hóa, lịch sử hoặc tự nhiên.
bảo vật
Vật báu được truyền lại qua nhiều thế hệ, thường thuộc về một gia đình hoặc dòng họ.
bảo vệ
Bênh vực bằng lý lẽ để giữ vững một quan điểm hoặc ý kiến.
bảy
Số (ghi bằng 7) đứng liền sau số sáu trong dãy số tự nhiên.
bấc
Lõi xốp và nhẹ của một số loại cây.
bấm
Tính toán, đếm số ngày, giờ bằng đồng hồ hoặc bằng cách đặt đầu ngón tay cái lên các đốt ngón tay.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.