bầy nhầy
Định nghĩa
Nghĩa 1: bầy nhầy (Tính từ)
(Khẩu ngữ) diễn tả sự nhùng nhằng, không rõ ràng hoặc không dứt khoát.
- 1."Ăn nói bầy nhầy."
- 2.""Đem tiền mua lấy cái say, Hơi men dở giọng bầy nhầy bên tai.""
- 3."Cách diễn đạt của anh ấy thật bầy nhầy, khó hiểu quá."
Lưu ý khi sử dụng "bầy nhầy"
Lưu ý về tính từ
"bầy nhầy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bầy nhầy"
bầy nhầy là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả sự nhùng nhằng, không rõ ràng hoặc không dứt khoát. Ví dụ: "Ăn nói bầy nhầy."
Từ liên quan
bầu đàn thê tử
Bầu đàn thê tử chỉ nhóm hoặc tập hợp những người phụ nữ đã kết hôn hoặc có mối quan hệ tình cảm, thường là trong một gia đình hoặc bối cảnh xã hội nhất định.
bầy
Đám đông người hoặc vật có chung một đặc điểm nào đó.
bầy hầy
(Phương ngữ) bẩn thỉu, lộn xộn và không gọn gàng.
bầy tôi
Những người phục tùng, phục vụ cho một người có quyền lực cao hơn, thường là vua chúa hoặc lãnh đạo.
bẩm
Diễn tả sự xưng hô có sự tôn trọng hoặc lễ phép, thường được sử dụng khi gọi hoặc thưa gửi với người có bậc lớn hơn.
bẩm báo
Hành động thông báo một thông tin, sự việc nào đó cho những người có thẩm quyền hoặc liên quan.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.