bầy tôi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bầy tôi (Danh từ)

Những người phục tùng, phục vụ cho một người có quyền lực cao hơn, thường là vua chúa hoặc lãnh đạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Dưới triều đại đó, bầy tôi luôn trung thành với vua."
  • 2."Bầy tôi của ông ta đều là những người rất tài giỏi."
  • 3."Dù có khó khăn, bầy tôi vẫn luôn đứng bên cạnh ông."
2
Động từ

Nghĩa 2: bầy tôi (Động từ)

Hành động chỉ việc một nhóm người phục vụ, phục tùng một người nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ luôn bầy tôi vào những dịp lễ lớn."
  • 2."Chúng tôi bầy tôi theo sự chỉ dẫn của lãnh đạo."
  • 3."Mọi người đều bầy tôi khi nghe thấy tiếng gọi của ông trưởng nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "bầy tôi"

Lưu ý về động từ

"bầy tôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bầy tôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bầy tôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bầy tôi"

bầy tôi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Những người phục tùng, phục vụ cho một người có quyền lực cao hơn, thường là vua chúa hoặc lãnh đạo. Ví dụ: "Dưới triều đại đó, bầy tôi luôn trung thành với vua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này