bầu đàn thê tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bầu đàn thê tử (Danh từ)

Bầu đàn thê tử chỉ nhóm hoặc tập hợp những người phụ nữ đã kết hôn hoặc có mối quan hệ tình cảm, thường là trong một gia đình hoặc bối cảnh xã hội nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Bầu đàn thê tử thường cùng nhau chia sẻ kinh nghiệm nuôi dạy con cái."
  • 2."Trong bầu đàn thê tử, mọi người thường hỗ trợ nhau trong công việc nhà."
  • 3."Họ tổ chức một buổi gặp mặt cho các bà mẹ trong bầu đàn thê tử của khu phố."

Lưu ý khi sử dụng "bầu đàn thê tử"

Lưu ý về danh từ

"bầu đàn thê tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bầu đàn thê tử"

bầu đàn thê tử là danh từ trong tiếng Việt. Bầu đàn thê tử chỉ nhóm hoặc tập hợp những người phụ nữ đã kết hôn hoặc có mối quan hệ tình cảm, thường là trong một gia đình hoặc bối cảnh xã hội nhất định. Ví dụ: "Bầu đàn thê tử thường cùng nhau chia sẻ kinh nghiệm nuôi dạy con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này