bấu chí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bấu chí (Động từ)

Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như từ 'cấu chí'.

Ví dụ (2)
  • 1."Cấu chí là một hành động thường thấy ở trẻ em."
  • 2."Khi bị làm phiền, cún con thường bấu chí vào tay chủ."

Lưu ý khi sử dụng "bấu chí"

Lưu ý về động từ

"bấu chí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bấu chí"

bấu chí là động từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như từ 'cấu chí'. Ví dụ: "Cấu chí là một hành động thường thấy ở trẻ em."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này