bầu eo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bầu eo (Danh từ)

Cái bầu có hình dạng thon hoặc hẹp ở giữa, thường dùng để chỉ các loại bầu có hình dáng tương tự.

Ví dụ (2)
  • 1."Bầu eo thường được dùng để làm những món ăn truyền thống trong dịp lễ."
  • 2."Cô ấy mua một trái bầu eo để nấu canh."

Lưu ý khi sử dụng "bầu eo"

Lưu ý về danh từ

"bầu eo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bầu eo"

bầu eo là danh từ trong tiếng Việt. Cái bầu có hình dạng thon hoặc hẹp ở giữa, thường dùng để chỉ các loại bầu có hình dáng tương tự. Ví dụ: "Bầu eo thường được dùng để làm những món ăn truyền thống trong dịp lễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này