bầu cử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bầu cử (Động từ)

Hành động chọn lựa đại diện hoặc cơ quan đại biểu thông qua việc bỏ phiếu.

Ví dụ (4)
  • 1."Bầu cử quốc hội"
  • 2."Bầu cử tổng thống"
  • 3."Quyền bầu cử"
  • 4."Công dân thực hiện quyền bầu cử của mình trong mỗi kỳ bầu cử."

Lưu ý khi sử dụng "bầu cử"

Lưu ý về động từ

"bầu cử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bầu cử"

bầu cử là động từ trong tiếng Việt. Hành động chọn lựa đại diện hoặc cơ quan đại biểu thông qua việc bỏ phiếu. Ví dụ: "Bầu cử quốc hội"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này