bầu ngưng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bầu ngưng (Danh từ)

Thiết bị dùng để ngưng tụ hơi thành chất lỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bầu ngưng thường được sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí."
  • 2."Trong nhà máy, bầu ngưng giúp thu hồi nước từ hơi nước thải."

Lưu ý khi sử dụng "bầu ngưng"

Lưu ý về danh từ

"bầu ngưng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bầu ngưng"

bầu ngưng là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để ngưng tụ hơi thành chất lỏng. Ví dụ: "Bầu ngưng thường được sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này