bầu dục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bầu dục (Danh từ)

Hình dáng bầu dục (thường được nói tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc gương bầu dục."
  • 2."Cái bàn bầu dục rất dễ bài trí trong phòng khách."
  • 3."Các chi tiết của thiết kế bầu dục khiến sản phẩm trở nên tinh tế hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bầu dục"

Lưu ý về danh từ

"bầu dục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bầu dục"

bầu dục là danh từ trong tiếng Việt. Hình dáng bầu dục (thường được nói tắt). Ví dụ: "Chiếc gương bầu dục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này