bầu dục
Định nghĩa
Nghĩa 1: bầu dục (Danh từ)
Hình dáng bầu dục (thường được nói tắt).
- 1."Chiếc gương bầu dục."
- 2."Cái bàn bầu dục rất dễ bài trí trong phòng khách."
- 3."Các chi tiết của thiết kế bầu dục khiến sản phẩm trở nên tinh tế hơn."
Lưu ý khi sử dụng "bầu dục"
Lưu ý về danh từ
"bầu dục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "bầu dục"
bầu dục là danh từ trong tiếng Việt. Hình dáng bầu dục (thường được nói tắt). Ví dụ: "Chiếc gương bầu dục."
Từ liên quan
bầu bậu
Tính từ ít dùng trong phương ngữ, thường để chỉ sự chất phác, đơn giản.
bầu chọn
Chọn ra dựa trên ý kiến của số đông.
bầu cử
Hành động chọn lựa đại diện hoặc cơ quan đại biểu thông qua việc bỏ phiếu.
bầu eo
Cái bầu có hình dạng thon hoặc hẹp ở giữa, thường dùng để chỉ các loại bầu có hình dáng tương tự.
bầu giác
Dụng cụ hình chén, có miệng thắt để dùng trong việc giác.
bầu không khí
Tinh thần chung của một hoàn cảnh cụ thể nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.