bầu bậu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bầu bậu (Tính từ)

Tính từ ít dùng trong phương ngữ, thường để chỉ sự chất phác, đơn giản.

Ví dụ (2)
  • 1."Căn nhà này rất bầu bậu, mọi thứ đều giản dị và gần gũi."
  • 2."Tính cách của anh ấy cũng bầu bậu, không cầu kỳ, chỉ thường mang lại sự thoải mái cho người khác."

Lưu ý khi sử dụng "bầu bậu"

Lưu ý về tính từ

"bầu bậu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bầu bậu"

bầu bậu là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ ít dùng trong phương ngữ, thường để chỉ sự chất phác, đơn giản. Ví dụ: "Căn nhà này rất bầu bậu, mọi thứ đều giản dị và gần gũi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này