bầu bạn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bầu bạn (Danh từ)

Từ dùng để chỉ bạn bè một cách khái quát.

Ví dụ (2)
  • 1."Kết làm bầu bạn."
  • 2."Họ đã trở thành bầu bạn thân thiết suốt nhiều năm."
2
Động từ

Nghĩa 2: bầu bạn (Động từ)

Hành động kết bạn, làm bạn; thường ít sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngày đêm bầu bạn với đèn sách."
  • 2."Sống lẻ loi, không có ai bầu bạn."
  • 3."Cô ấy thường bầu bạn với những quyển sách cổ."

Lưu ý khi sử dụng "bầu bạn"

Lưu ý về động từ

"bầu bạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bầu bạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bầu bạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bầu bạn"

bầu bạn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ bạn bè một cách khái quát. Ví dụ: "Kết làm bầu bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này