bây chừ

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: bây chừ (Đại từ)

(Phương ngữ) dùng để chỉ thời điểm hiện tại.

Ví dụ (3)
  • 1.""Chàng ơi, chớ bực sầu tư, Khi xưa có mẹ, bây chừ có em.""
  • 2."Bây chừ, công nghệ thông tin đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống."
  • 3."Chúng ta cần phải hành động ngay bây chừ để giải quyết vấn đề này."

Câu hỏi thường gặp về "bây chừ"

bây chừ là đại từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để chỉ thời điểm hiện tại. Ví dụ: ""Chàng ơi, chớ bực sầu tư, Khi xưa có mẹ, bây chừ có em.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này