bây chừ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bây chừ (Đại từ)
(Phương ngữ) dùng để chỉ thời điểm hiện tại.
- 1.""Chàng ơi, chớ bực sầu tư, Khi xưa có mẹ, bây chừ có em.""
- 2."Bây chừ, công nghệ thông tin đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống."
- 3."Chúng ta cần phải hành động ngay bây chừ để giải quyết vấn đề này."
Câu hỏi thường gặp về "bây chừ"
bây chừ là đại từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để chỉ thời điểm hiện tại. Ví dụ: ""Chàng ơi, chớ bực sầu tư, Khi xưa có mẹ, bây chừ có em.""
Từ liên quan
bâng quơ
Từ chỉ hành động làm một cách vu vơ, không có đối tượng hoặc mục đích rõ ràng.
bâu
(Phương ngữ) từ chỉ túi áo.
bây
Từ phương ngữ chỉ hành động làm bẩn quần áo bằng mực.
bây giờ
Thời điểm hiện tại mà người nói đang đề cập đến.
bây nhiêu
Đại từ chỉ số lượng xác định cụ thể đang được đề cập đến; tương đương với 'ngần này' hoặc 'từng này'.
bã
Phần xác còn lại sau khi đã lấy hết chất nước cốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.