bặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bặt (Tính từ)

Không để lại bất kỳ dư âm hay tin tức nào.

Ví dụ (4)
  • 1."Bặt tin nhau."
  • 2."Vắng bặt bóng người."
  • 3.""Tiếng côn trùng tỉ tê tận những chỗ mông lung nào, lâu lâu hốt nhiên nín bặt đi một lúc (...)""
  • 4."Khi tôi gọi, chỉ có tiếng im lặng bặt."

Lưu ý khi sử dụng "bặt"

Lưu ý về tính từ

"bặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bặt"

bặt là tính từ trong tiếng Việt. Không để lại bất kỳ dư âm hay tin tức nào. Ví dụ: "Bặt tin nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này