bặt tăm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bặt tăm (Động từ)

Tương tự như 'biệt tăm', có nghĩa là không còn xuất hiện hay không có tin tức.

Ví dụ (3)
  • 1."Biệt tăm."
  • 2."Đi bặt tăm, không có tin tức gì."
  • 3."Sau khi ra ngoài, anh ấy bặt tăm không liên lạc với ai."

Lưu ý khi sử dụng "bặt tăm"

Lưu ý về động từ

"bặt tăm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bặt tăm"

bặt tăm là động từ trong tiếng Việt. Tương tự như 'biệt tăm', có nghĩa là không còn xuất hiện hay không có tin tức. Ví dụ: "Biệt tăm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này