bặng nhặng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bặng nhặng (Động từ)

Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như bắng nhắng.

Ví dụ (3)
  • 1."bắng nhắng"
  • 2."Cô ấy thường có thói quen bặng nhặng khi nói chuyện."
  • 3."Trẻ con thường bặng nhặng vui đùa ở sân chơi."

Lưu ý khi sử dụng "bặng nhặng"

Lưu ý về động từ

"bặng nhặng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bặng nhặng"

bặng nhặng là động từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như bắng nhắng. Ví dụ: "bắng nhắng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này