bặng nhặng
Định nghĩa
Nghĩa 1: bặng nhặng (Động từ)
Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như bắng nhắng.
- 1."bắng nhắng"
- 2."Cô ấy thường có thói quen bặng nhặng khi nói chuyện."
- 3."Trẻ con thường bặng nhặng vui đùa ở sân chơi."
Lưu ý khi sử dụng "bặng nhặng"
Lưu ý về động từ
"bặng nhặng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bặng nhặng"
bặng nhặng là động từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như bắng nhắng. Ví dụ: "bắng nhắng"
Từ liên quan
bẵng
Ở trong trạng thái hoàn toàn không nghĩ đến hoặc không để ý đến nữa.
bặm
Hành động ngậm chặt môi lại do phải gắng sức để thực hiện một việc gì.
bặm trợn
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) có vẻ hung hăng, dữ tợn, thường biểu hiện rõ ràng qua nét mặt như bặm miệng, trợn mắt, v.v.
bặt
Không để lại bất kỳ dư âm hay tin tức nào.
bặt thiệp
Tính từ chỉ sự lịch sự, khéo léo và người thông thạo trong cách giao tiếp.
bặt tăm
Tương tự như 'biệt tăm', có nghĩa là không còn xuất hiện hay không có tin tức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.