bắt nạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt nạt (Động từ)

Hành động dùng quyền lực hoặc sức mạnh để đe dọa người khác, khiến họ phải sợ hãi.

Ví dụ (4)
  • 1."Bắt nạt trẻ con là hành vi không thể chấp nhận."
  • 2."Có những người cậy khỏe bắt nạt kẻ yếu hơn."
  • 3."Ma cũ bắt nạt ma mới (tng)"
  • 4."Nhà trường nghiêm cấm việc bắt nạt học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "bắt nạt"

Lưu ý về động từ

"bắt nạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt nạt"

bắt nạt là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng quyền lực hoặc sức mạnh để đe dọa người khác, khiến họ phải sợ hãi. Ví dụ: "Bắt nạt trẻ con là hành vi không thể chấp nhận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này