bắt nhịp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt nhịp (Động từ)

Hòa nhập và đồng điệu theo cùng một nhịp điệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắt nhịp vào cuộc sống mới."
  • 2."Không bắt nhịp được với cơ chế thị trường."
  • 3."Cô ấy nhanh chóng bắt nhịp với công việc mới."

Lưu ý khi sử dụng "bắt nhịp"

Lưu ý về động từ

"bắt nhịp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt nhịp"

bắt nhịp là động từ trong tiếng Việt. Hòa nhập và đồng điệu theo cùng một nhịp điệu. Ví dụ: "Bắt nhịp vào cuộc sống mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này