bắt cô trói cột

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bắt cô trói cột (Danh từ)

Loài chim rừng có quan hệ họ hàng với tu hú, nổi bật với tiếng kêu đặc trưng giống như câu nói 'bắt cô trói cột'.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng hót của chim bắt cô trói cột vang vọng trong rừng."
  • 2."Chúng ta thường nghe thấy tiếng bắt cô trói cột vào buổi sáng sớm."

Lưu ý khi sử dụng "bắt cô trói cột"

Lưu ý về danh từ

"bắt cô trói cột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bắt cô trói cột"

bắt cô trói cột là danh từ trong tiếng Việt. Loài chim rừng có quan hệ họ hàng với tu hú, nổi bật với tiếng kêu đặc trưng giống như câu nói 'bắt cô trói cột'. Ví dụ: "Tiếng hót của chim bắt cô trói cột vang vọng trong rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này