bập bà bập bõm

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: bập bà bập bõm (Phụ từ)

Từ dùng để mô tả hành động xảy ra với tần suất hoặc mức độ nhiều hơn so với bập bõm.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng nước chảy bập bà bập bõm khi trời mưa."
  • 2."Cô ấy nhảy múa bập bà bập bõm theo điệu nhạc sôi động."

Câu hỏi thường gặp về "bập bà bập bõm"

bập bà bập bõm là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả hành động xảy ra với tần suất hoặc mức độ nhiều hơn so với bập bõm. Ví dụ: "Tiếng nước chảy bập bà bập bõm khi trời mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này