bập bà bập bùng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bập bà bập bùng (Tính từ)

Như bập bùng, nhưng diễn tả sự liên tiếp và mức độ nhiều hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm thanh bập bà bập bùng vang lên từ xa."
  • 2."Cô ấy nhảy múa bập bà bập bùng trong tiệc tùng."
  • 3."Gió thổi bập bà bập bùng trong những ngày đông lạnh giá."

Lưu ý khi sử dụng "bập bà bập bùng"

Lưu ý về tính từ

"bập bà bập bùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bập bà bập bùng"

bập bà bập bùng là tính từ trong tiếng Việt. Như bập bùng, nhưng diễn tả sự liên tiếp và mức độ nhiều hơn. Ví dụ: "Âm thanh bập bà bập bùng vang lên từ xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này