bảo tồn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo tồn (Động từ)

Giữ gìn những giá trị có ý nghĩa lịch sử thuộc về tài sản chung, không để chúng bị mất mát hay tổn thất.

Ví dụ (4)
  • 1."Bảo tồn một di tích lịch sử."
  • 2."Bảo tồn nền văn hóa dân tộc."
  • 3."Bảo tồn động vật quý hiếm."
  • 4."Chúng ta cần bảo tồn thiên nhiên để bảo vệ cuộc sống của các thế hệ mai sau."

Lưu ý khi sử dụng "bảo tồn"

Lưu ý về động từ

"bảo tồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bảo tồn"

bảo tồn là động từ trong tiếng Việt. Giữ gìn những giá trị có ý nghĩa lịch sử thuộc về tài sản chung, không để chúng bị mất mát hay tổn thất. Ví dụ: "Bảo tồn một di tích lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này