bao la
Định nghĩa
Nghĩa 1: bao la (Tính từ)
Rộng lớn đến mức bao trùm tất cả.
- 1."Vũ trụ bao la."
- 2."Lòng mẹ bao la."
- 3."Biển rộng bao la."
- 4."Ánh trăng chiếu xuống một vùng trời bao la."
Lưu ý khi sử dụng "bao la"
Lưu ý về tính từ
"bao la" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bao la"
bao la là tính từ trong tiếng Việt. Rộng lớn đến mức bao trùm tất cả. Ví dụ: "Vũ trụ bao la."
Từ liên quan
bao gồm
Gồm có (trong một phạm vi hoặc giới hạn nhất định).
bao hoa
Bộ phận của hoa, bao gồm đài và tràng, có chức năng bao bọc nhị đực và nhị cái.
bao hàm
Hàm chứa nội dung bên trong.
bao lâu
Bao lâu, chỉ khoảng thời gian.
bao lăm
(Phương ngữ) từ dùng để hỏi số lượng, tương đương với nghĩa là bao nhiêu.
bao lơn
Phần nhô ra ngoài hiên hoặc sàn gác, thường được bao quanh bởi lan can.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.