bao la

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bao la (Tính từ)

Rộng lớn đến mức bao trùm tất cả.

Ví dụ (4)
  • 1."Vũ trụ bao la."
  • 2."Lòng mẹ bao la."
  • 3."Biển rộng bao la."
  • 4."Ánh trăng chiếu xuống một vùng trời bao la."

Lưu ý khi sử dụng "bao la"

Lưu ý về tính từ

"bao la" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bao la"

bao la là tính từ trong tiếng Việt. Rộng lớn đến mức bao trùm tất cả. Ví dụ: "Vũ trụ bao la."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này