bao hoa
Định nghĩa
Nghĩa 1: bao hoa (Danh từ)
Bộ phận của hoa, bao gồm đài và tràng, có chức năng bao bọc nhị đực và nhị cái.
- 1."Bao hoa của hoa hồng rất đẹp và bắt mắt."
- 2."Trong nghiên cứu thực vật, bao hoa đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của hoa."
Lưu ý khi sử dụng "bao hoa"
Lưu ý về danh từ
"bao hoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "bao hoa"
bao hoa là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận của hoa, bao gồm đài và tràng, có chức năng bao bọc nhị đực và nhị cái. Ví dụ: "Bao hoa của hoa hồng rất đẹp và bắt mắt."
Từ liên quan
bao giờ
Bất kỳ lúc nào, bất kỳ khoảng thời gian nào.
bao gói
Hành động đóng gói hàng hóa lại để bảo quản hoặc vận chuyển.
bao gồm
Gồm có (trong một phạm vi hoặc giới hạn nhất định).
bao hàm
Hàm chứa nội dung bên trong.
bao la
Rộng lớn đến mức bao trùm tất cả.
bao lâu
Bao lâu, chỉ khoảng thời gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.