bao lâu
Định nghĩa
Nghĩa 1: bao lâu (Đại từ)
Bao lâu, chỉ khoảng thời gian.
- 1."Nó đi được bao lâu rồi?"
- 2."Chẳng bao lâu nữa sẽ có kết quả."
- 3."Anh muốn ở bao lâu cũng được."
- 4."Mình sẽ gặp lại nhau sau bao lâu?"
Câu hỏi thường gặp về "bao lâu"
bao lâu là đại từ trong tiếng Việt. Bao lâu, chỉ khoảng thời gian. Ví dụ: "Nó đi được bao lâu rồi?"
Từ liên quan
bao hoa
Bộ phận của hoa, bao gồm đài và tràng, có chức năng bao bọc nhị đực và nhị cái.
bao hàm
Hàm chứa nội dung bên trong.
bao la
Rộng lớn đến mức bao trùm tất cả.
bao lăm
(Phương ngữ) từ dùng để hỏi số lượng, tương đương với nghĩa là bao nhiêu.
bao lơn
Phần nhô ra ngoài hiên hoặc sàn gác, thường được bao quanh bởi lan can.
bao mua
Nhận toàn bộ sản phẩm được sản xuất từ một cơ sở hay địa phương để tiêu thụ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.