bao lăm
Định nghĩa
Nghĩa 1: bao lăm (Đại từ)
(Phương ngữ) từ dùng để hỏi số lượng, tương đương với nghĩa là bao nhiêu.
- 1.""Miếng trầu nỏ đáng bao lăm, Ăn rồi nhả bã tiếng tăm để đời.""
- 2."Cái này giá bao lăm vậy?"
- 3."Chúng ta cần bao lăm người tham gia buổi họp này?"
Câu hỏi thường gặp về "bao lăm"
bao lăm là đại từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ dùng để hỏi số lượng, tương đương với nghĩa là bao nhiêu. Ví dụ: ""Miếng trầu nỏ đáng bao lăm, Ăn rồi nhả bã tiếng tăm để đời.""
Từ liên quan
bao hàm
Hàm chứa nội dung bên trong.
bao la
Rộng lớn đến mức bao trùm tất cả.
bao lâu
Bao lâu, chỉ khoảng thời gian.
bao lơn
Phần nhô ra ngoài hiên hoặc sàn gác, thường được bao quanh bởi lan can.
bao mua
Nhận toàn bộ sản phẩm được sản xuất từ một cơ sở hay địa phương để tiêu thụ.
bao nhiêu
Dùng để hỏi về số lượng hoặc giá trị của một vật nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.