bao gồm
Định nghĩa
Nghĩa 1: bao gồm (Động từ)
Gồm có (trong một phạm vi hoặc giới hạn nhất định).
- 1."Giá bán đã bao gồm VAT."
- 2."Bài viết bao gồm ba phần chính."
- 3."Danh sách hàng hóa bao gồm cả sản phẩm và dịch vụ."
- 4."Chương trình học bao gồm các môn cơ bản và chuyên sâu."
Lưu ý khi sử dụng "bao gồm"
Lưu ý về động từ
"bao gồm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bao gồm"
bao gồm là động từ trong tiếng Việt. Gồm có (trong một phạm vi hoặc giới hạn nhất định). Ví dụ: "Giá bán đã bao gồm VAT."
Từ liên quan
bao dung
Từ dùng để miêu tả tính cách rộng lượng, biết cảm thông và tha thứ cho những lỗi lầm của người khác, thể hiện tình yêu thương đối với mọi người.
bao giờ
Bất kỳ lúc nào, bất kỳ khoảng thời gian nào.
bao gói
Hành động đóng gói hàng hóa lại để bảo quản hoặc vận chuyển.
bao hoa
Bộ phận của hoa, bao gồm đài và tràng, có chức năng bao bọc nhị đực và nhị cái.
bao hàm
Hàm chứa nội dung bên trong.
bao la
Rộng lớn đến mức bao trùm tất cả.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.