báo hiếu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo hiếu (Động từ)

Hành động thể hiện sự biết ơn và đền đáp công ơn của cha mẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Báo hiếu cha mẹ"
  • 2."Mỗi người nên cố gắng báo hiếu cho tổ tiên."
  • 3."Anh ấy luôn tìm cách báo hiếu và chăm sóc bố mẹ."

Lưu ý khi sử dụng "báo hiếu"

Lưu ý về động từ

"báo hiếu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo hiếu"

báo hiếu là động từ trong tiếng Việt. Hành động thể hiện sự biết ơn và đền đáp công ơn của cha mẹ. Ví dụ: "Báo hiếu cha mẹ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này