báo công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo công (Động từ)

Đưa ra báo cáo về thành tích hoặc công trạng để được xem xét khen thưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản báo công"
  • 2."Năm nay, cô ấy đã chuẩn bị một bản báo công rất chi tiết."
  • 3."Chúng tôi sẽ báo công vào cuối tháng để đánh giá hiệu quả công việc."

Lưu ý khi sử dụng "báo công"

Lưu ý về động từ

"báo công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo công"

báo công là động từ trong tiếng Việt. Đưa ra báo cáo về thành tích hoặc công trạng để được xem xét khen thưởng. Ví dụ: "Bản báo công"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này